Tỷ giá & Biểu mẫu

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Thông tin mang tính chất tham khảo

Tỷ giá SBV (USD/VND): 23,160

Tỷ giá cập nhật ngày 13-12-2019 09:42

  MUA BÁN
Tiền mặt Chuyển khoản
AUD 15,723
0.6804
15,786
0.6831
16,165
0.6959
EUR 25,487
1.1029
25,590
1.1073
26,521
1.1417
GBP 30,735
1.3299
30,859
1.3353
31,488
1.3555
JPY 200.96
0.0087
201.76
0.0087
222.19
0.0096
CHF 23,094
0.9993
23,187
1.0033
23,730
1.0215
HKD 2,915
0.1261
2,927
0.1267
2,994
0.1289
CAD 17,283
0.7479
17,352
0.7508
17,764
0.7647
SGD 16,870
0.7300
16,938
0.7329
17,237
0.7420
THB 739
0.0320
742
0.0321
797
0.0343
NOK 2,490
0.1077
2,500
0.1082
2,625
0.1130
SEK 2,424
0.1049
2,433
0.1053
2,508
0.1080
USD 23,110 23,110 23,230

 

MẪU BIỂU

Mẫu biểu chung

BPCE IOM PAYMENT ORDER FORM

Payment Order

Mẫu biểu mở tài khoản ngân hàng

Dành cho khách hàng doanh nghiệp

Application Form Company

Application Form Company Cir 32 Branch & Rep

FATCA Letter To Customers

FATCA W8BEN E Form

General Business Condition BPCE IOM VN

General Business Condition BPCE IOM EN

IDENTIFICATION DOCUMENT OF BENEFICIAL OWNERS

Indemnity Letter BPCE IOM Fax agreement

INTERNET BANKING REGISTRATION FORM EN VN BPCE IOM

Letter Of Authorization BPCE IOM VN

Letter Of Authorization BPCE IOM EN

PEP Declaration Bilingual

Resolution of Board of Directors-Account opening for transactions

Signature Card BPCE IOM

Dành cho khách hàng cá nhân

Application Form Individual (joint account)

Application Form Individual

FATCA PP W 8BEN

FATCA PP W9

PEP Declaration Bilingual

Signature Card 2015 BPCE IOM

Xác nhận cho vay

Loan Drawdown Confirmation for export in USD

Loan Drawdown Confirmation for export with rollover in USD

Loan Drawdown Confirmation for financial loan in USD

Loan Drawdown Confirmation for financial loan in VND

Loan Drawdown Confirmation for financial loan with rollover in VND

Loan Drawdown Confirmation for financial loan with rollover in USD

Loan Drawdown Confirmation for import in USD

Loan Drawdown Confirmation for import in VND

Loan Drawdown Confirmation for import with rollover in USD

Loan Drawdown Confirmation for import with rollover in VND

Payment List link to drawdown for domestic transfer

Payment List link to drawdown for overseas payment

Thanh toán quốc tế

AMENDMENT APPLICATION

BILL OF EXCHANGE BPCE

GUARANTEE APPLICATION

LC APPLICATION -BPCE

LSETTOFF ON DEPOSIT

PRESENTATION FORM

SHIPPING GUARANTEE APPLICATION BPCE

 

BIỂU PHÍ

Cập nhật lần cuối Tháng 9 2016

1. TÀI KHOẢN

Mở tài khoản: miễn phí (ký quỹ lần đầu USD2,000.00 hoặc tương đương)
Duy trì tài khoản:
• Tài khoản USD:USD3/tháng cho số dư bình quân dưới USD2,000.
• VND account: VND57,000/tháng cho số dư bình quân dưới VND38 triệu
• EUR account: EUR2.4/tháng cho số dư bình quân dưới EUR1,500
• Tài khoản sẽ bị tất toán nếu số dư bình quân dưới mức USD100 trong vòng 60 ngày.
Đóng tài khoản: USD30

2. TIỀN MẶT
Ngoại tệ
• Nộp tiền mặt:
USD: 0.3% – tối thiểu USD3 (hoặc tương đương)
Ngoại tệ khác: 0.6% – tối thiểu USD3 (hoặc tương đương)
Tiền nhỏ không quá 10%
• Rút tiền mặt: 0.3%
bằng USD – tối thiểu USD3
bằng EUR – tối thiểu EUR2
bằng NT khác – tối thiểu tương đương USD3
• Đổi USD mệnh giá nhỏ sang mệnh gía lớn USD50 & 100: 0.30% tối thiểu USD5.
• Đổi tiền VND sang USD hay EUR cho du khách rời Việtnam: 1% – tối thiểu USD3
• Phát hành thư xác nhận mang ngoại tệ cho công dân Việtnam ra
nước ngoài vượt mức quy định USD5,000
0.50% tối thiểu USD10 – tối đa USD200
Nội tệ (VND): miễn phí nộp và rút tiền mặt.
Nộp và rút tiền mặt số tiền lớn (khoảng USD15,000.- hoặc VND300,000,000.-) cần thỏa thuận trước và có thể thu phí bổ sung.

3. CHUYỂN TIỀN
Trong hệ thống BPCE IOM CN TP HCM: miễn phí
Chuyển tiền đến
• Từ NH khác trong Việt Nam: miễn phí
• Từ nước ngoài:
Tài khoản công ty: miễn phí
Tài khoản cá nhân: 0.1% (tối thiểu USD5 – tối đa USD50)
Chuyển tiền kiều hối: 0.05% (tối thiểu USD2 – tối đa USD200)
Chuyển tiền đi
• Đi NH khác trong TP HCM:
– Lệnh chi USD: USD2/món
– Lệnh chi VND:
a) trong hệ thống VCB: VND30,000/món
b) các ngân hàng khác: VND30,000+0.01% (tối thiểu VND39,000-tối đa VND180,000)
• Đi NH khác ngoài TP HCM ở VN
– Lệnh chi USD: 0.1% (tối thiểu USD4 – tối đa USD100)
– Lệnh chi VND: 0.08% (tối thiểu VND60,000 – tối đa VND1,200,000)
• Đi nước ngoài: 0.2% (tối thiểu USD8 – tối đa USD200)
• Lập lệnh chi thường trực: USD20
• Hủy lệnh chi: USD20 4. NHỜ THU
Nhờ thu chứng từ (D/P, D/A)
– Phí nhờ thu bao gồm phí thanh toán : 0.2% (tối thiểu USD25 – tối đa USD200)
– Hủy chứng từ nhờ thu theo yêu cầu hoặc từ chối thanh toán: USD30

5. GIAO DỊCH CHỨNG TỪ
A) XUẤT KHẨU
Thư tín dụng xuất khẩu
• Thông báo L/C: USD25/món
• Thông báo tu chỉnh: USD20/món
• Xác nhận thư tín dụng: Tùy theo thỏa thuận
Thanh toán bộ chứng từ: 0.25% (tối thiểu USD30)
Thương lượng chứng từ: 0.25% (tối thiểu USD30) cộng lãi suất chiết khấu

B) NHẬP KHẨU
Thư tín dụng nhập khẩu
• Phát hành L/C : 0.125%/tháng (tối thiểu USD50)
• Tu chỉnh:
– Tăng giá trị và thời hạn: 0.125% p.m. (tối thiểu USD30)
– Tu chỉnh khác: USD25
• Hủy L/C: USD50
Chứng từ nhập khẩu
• Thanh toán: 0.15% (tối thiểu USD30 – tối đa USD800)
• Chấp nhận hối phiếu/thanh toán trả chậm: 0.2%p.m. (tối thiểu USD25)

6. THƯ BẢO LÃNH
Bảo lãnh ngân hàng
• Phát hành L/G: 0.2%/tháng (tối thiểu USD40)
• Tu chỉnh
– Tăng giá trị và thời hạn: 0.2%/tháng (tối thiểu USD30)
– Tu chỉnh khác: USD30 flat
• Thông báo L/G: USD30 flat
Bảo lãnh nhận hàng
• Theo Thư tín dụng: USD30/món
• Ngoài Thư tín dụng: 0.15%/quý hoặc một phần của quý (tối thiểu USD30)

7. GIAO DỊCH KHÁC
Xác nhận số dư/kiểm toán/giao dịch: USD15/bản
Tra cứu giao dịch cũ: trên 1 năm:USD30/lần, trên 3 năm: USD100/ lần
Phát hành thư tham chiếu: USD10/ lần
Phát hành thư nhắc nhở: USD10/ lần
Áp dụng sau thời gian 3 tháng kể từ ngày giao dịch cho các trường hợp:
– trễ hạn bổ sung chứng từ cho các khỏan trả trước ra nước ngoài dựa trên thư cam kết.
– trễ hạn bổ sung bản chính cc chứng từ giao dịch khác
Phí xử lý trễ hạn nợ nước ngoài: USD10/ lần, áp dụng cho trường hợp khỏan trả nợ nước ngoài (trung hạn/di hạn) bị trễ

 

LƯU Ý :
1. Phí tính cho những dịch vụ khác mà không được liệt kê ở Biểu phí trên sẽ được cung cấp theo yêu cầu của khách hàng.
2. Biểu phí trên áp dụng cho các giao dịch thông thường và không bao gồm các dịch vụ đặc biệt. Tùy theo từng nghiệp vụ cụ thể, ngân hàng có thể thu thêm phí.
3. Các chi phí khác như bưu phí, telex, điện thoại, fax/SWIFT hay phí do ngân hàng đại lý thu sẽ được thu thêm.
4. Biểu phí này thay thế các bản trước đây và có thể được thay đổi theo từng thời kỳ mà không thông báo trước.
5. Biểu phí trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (10%).