BIỂU PHÍ

Tài trợ thương mại

Thư tín dụng nhập khẩu
Soạn thảo mở L/C MIỄN PHÍ
Phí mở L/C 0,125 %/tháng (tối thiểu 50 USD)
Phí sửa đổi
Tăng giá trị hoặc gia hạn 0,125 %/tháng (tối thiểu 30 USD)
Sửa đổi khác 25 USD/lần
Phí hủy 50 USD/lần
Thanh toán 0,15 % (tối thiểu 30 USD – tối đa 800 USD)
Chấp nhận hối phiếu trả chậm 0,2 %/tháng (tối thiểu 25 USD)
Phí sai sót chứng từ (thu từ người thụ hưởng) 60 USD
Thấu chi / L/C hết hạn 0,125 %/tháng (tối thiểu 30 USD)
Ký hậu vận đơn (B/L) MIỄN PHÍ
Hối phiếu quá hạn MIỄN PHÍ
Thư tín dụng xuất khẩu
Thông báo trước L/C 10 USD/lần
Thông báo L/C 25 USD/lần
Thông báo sửa đổi 20 USD/lần
Xác nhận L/C Theo thỏa thuận, phụ thuộc rủi ro quốc gia và ngân hàng
Chuyển nhượng L/C 0,125% (tối thiểu 50 USD)
Sửa đổi L/C chuyển nhượng
Gia hạn hoặc tăng giá trị 0,125 % (tối thiểu 30 USD)
Sửa đổi khác 25 USD/lần
Nhờ thu bộ chứng từ xuất khẩu theo L/C 0,25 % (tối thiểu 30 USD)
Chiết khấu / thanh toán bộ chứng từ trả chậm theo L/C 0,25 % (tối thiểu 30 USD + lãi chiết khấu từ ngày ứng vốn đến ngày nhận tiền hoàn trả)
Hối phiếu quá hạn (phí xử lý) MIỄN PHÍ
Nhờ thu chứng từ (D/P, D/A)
Phí xử lý 0,2 % (tối thiểu 25 USD – tối đa 200 USD)
Chiết khấu hối phiếu xuất khẩu D/P, D/A Theo lãi suất thỏa thuận từ ngày ứng vốn đến ngày nhận tiền
Điện truy soát chấp nhận / thanh toán Phí Swift
Hối phiếu quá hạn MIỄN PHÍ
Hủy hoặc từ chối 30 USD
Thư bảo lãnh / L/C dự phòng
Phí phát hành 0,2 %/tháng từ ngày phát hành (tối thiểu 40 USD hoặc 950.000 VND)
Sửa đổi
Tăng giá trị hoặc gia hạn 0,2 %/tháng (tối thiểu 30 USD hoặc 700.000 VND)
Sửa đổi khác 30 USD hoặc 700.000 VND
Phí thông báo 30 USD hoặc 700.000 VND
Phí xử lý yêu cầu bồi thường MIỄN PHÍ
Bảo lãnh nhận hàng
Theo L/C 0,1 %/tháng (tối thiểu 50 USD hoặc 1.200.000 VND)
Ngoài L/C 0,15 %/tháng (tối thiểu 100 USD hoặc 2.400.000 VND)
Các khoản phí khác
Phí Swift
Mở L/C 50 USD
Swift khác
Khách hàng 15 USD
Không phải khách hàng 30 USD
Phí DHL Theo chi phí thực tế
Cước bưu điện (trong nước Việt Nam) 3 USD

Chuyển tiền

Chuyển tiền
Chuyển tiền trong nước nhận vào MIỄN PHÍ
Chuyển tiền quốc tế nhận vào
Tiền nhận được MIỄN PHÍ
Swift (Tra soát / Hỏi thông tin / Hủy / Hoàn tiền) 15 USD/điện
Phí ngân hàng đại lý (Tra soát / Hỏi thông tin / Hủy / Hoàn tiền) Theo chi phí thực tế
Chuyển tiền đi trong nước
Lệnh chi VND 0,04 % (Tối thiểu: 50.000 VND, Tối đa: 1.000.000 VND)
Lệnh chi ngoại tệ 350.000 VND
Sửa đổi / Hủy 50.000 VND
Chuyển tiền đi quốc tế
Phí chuyển tiền 0,2 % (Tối thiểu 8 USD – Tối đa 200 USD)
Swift (Thanh toán / Tra soát / Hỏi thông tin / Hủy) 15 USD/điện
Sửa đổi / Hủy 15 USD
Phí ngân hàng đại lý (Phí OUR / Tra soát / Hỏi thông tin / Hủy) Theo chi phí thực tế / 25 USD (Phí OUR bằng USD)
TIỀN MẶT
Nộp tiền
USD / EUR 0,3 % (Tối thiểu 5 USD hoặc 5 EUR)
VND MIỄN PHÍ
Rút tiền
USD / EUR 0,3 % (Tối thiểu 5 USD hoặc 5 EUR)
VND 0,02 % (Tối thiểu 50.000 VND – Tối đa 800.000 VND)

Dịch vụ tài khoản

Xác nhận kiểm toán / số dư / xác nhận khác 350.000 VND/bản
Xác nhận số tài khoản 100.000 VND/bản
Sao kê tài khoản bổ sung 100.000 VND/bản
Thông báo ghi nợ / ghi có bổ sung 100.000 VND/bản
Phụ phí đối với chứng từ cũ
Trên 1 năm 250.000 VND/mục
Trên 3 năm 350.000 VND/mục
MT 940
Đăng ký 1.000.000 VND
Hàng tháng 1.000.000 VND/tài khoản/tháng
Phí duy trì 100.000 VND nếu số dư bình quân dưới 50.000.000 VND
5 USD nếu số dư bình quân dưới 2.000 USD
5 EUR nếu số dư bình quân dưới 2.000 EUR
Tài khoản không hoạt động 250.000 VND/tài khoản/tháng
Đóng tài khoản 800.000 VND/khách hàng

Ghi chú:

– Biểu phí trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (10%).
– Các mức phí trên có thể điều chỉnhdựa trên mức độ hợp tác/khối lượng giao dịch.
– Khách hàng có thể trả phí dịch vụ bằng VND hoặc bằng ngoại tệ khác đối với các khoản phí được thu bằng ngoại tệ/VND theo tỷ giá do BPCE công bố tại thời điểm thu phí.
– Trường hợp khách hàng yêu cầu hủy bỏ giao dịch hoặc khách hàng ngưng sử dụng dịch vụ trước hạn hoặc giao dịch không được thực hiện vì sai sót không phải do lỗi của BPCE gây ra, BPCE sẽ không hoàn lại phí dịch vụ và các khoản phí khác (điện phí, bưu phí, thuế, phí dịch vụ … phải trả các đơn vị/ngân hàng khác) đã thu.
– Phí tính cho những dịch vụ khác không được liệt kê ở Biểu phí trên sẽ được cung cấp theo yêu cầu của khách hàng.
– Các chi phí thực trả khác như bưu phí, telex, điện thoại, fax/SWIFT hay phí do ngân hàng đại lý thu và các phụ phí khác sẽ được thu thêm.
– Tất cả các khoản phí trên đây thay thế cho các mức phí đã công bố và có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ không cần có thông báo trước trừ khi pháp luật Việt nam có quy định khác.